Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy conservation

/ˈɛnərdʒi ˌkənˌsərˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tiết kiệm năng lượng cụm từ

“Energy conservation is important for the environment.”Tiết kiệm năng lượng rất quan trọng cho môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...