Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy consumption

/ˈɛnərdʒi kənˈsʌmpʃən/

Nghĩa thường dùng

lượng năng lượng được sử dụng bởi cá nhân hoặc tổ chức cụm từ

“Reducing energy consumption can help save money and resources.”Giảm tiêu thụ năng lượng có thể giúp tiết kiệm tiền và tài nguyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...