Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy consumption patterns

/ˈɛnərdʒi kənˈsʌmpʃən ˈpætərnz/

Nghĩa thường dùng

các mẫu tiêu thụ năng lượng trong các tình huống khác nhau. cụm từ

“Studying energy consumption patterns can help identify wasteful habits.”Nghiên cứu các mẫu tiêu thụ năng lượng có thể giúp xác định thói quen lãng phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...