Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy drink

/ˈɛn.ə.dʒi drɪŋk/

Nghĩa thường dùng

nước tăng lực danh từ

“He drinks an energy drink.”Anh ấy uống nước tăng lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...