energy efficiency investments
/ˈɛnədʒi ɪˈfɪʃənsi ɪnˈvɛstmənts/
Nghĩa thường dùng
đầu tư vào hiệu quả năng lượng
cụm từ
“Energy efficiency investments can lead to significant savings.”Đầu tư vào hiệu quả năng lượng có thể dẫn đến tiết kiệm đáng kể.