energy efficiency programs
/ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi ˈprɒɡræmz/
Nghĩa thường dùng
Các sáng kiến nhằm giảm tiêu thụ năng lượng.
cụm từ
“Many cities have energy efficiency programs in place.”Nhiều thành phố có các chương trình hiệu quả năng lượng.