Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy efficiency programs

/ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi ˈprɒɡræmz/

Nghĩa thường dùng

Các sáng kiến nhằm giảm tiêu thụ năng lượng. cụm từ

“Many cities have energy efficiency programs in place.”Nhiều thành phố có các chương trình hiệu quả năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...