Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy flow

/ˈen.ər.dʒi floʊ/

Nghĩa thường dùng

dòng chảy năng lượng cụm từ

“Energy flow is important in healing.”Dòng chảy năng lượng quan trọng trong chữa bệnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...