Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy infrastructure investment

/ˈɛnərdʒi ˈɪnfrəˌstrʌkʧər ɪnˈvɛstmənt/

Nghĩa thường dùng

Đầu tư cho các hệ thống cần thiết để sản xuất và phân phối năng lượng. cụm từ

“Energy infrastructure investment is essential for a reliable energy supply.”Đầu tư vào cơ sở hạ tầng năng lượng là cần thiết để có nguồn cung năng lượng đáng tin cậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...