Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy infrastructure investments

/ˈɛnədʒi ˈɪnfrəˌstrʌkʧər ɪnˈvɛstmənts/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào cơ sở hạ tầng năng lượng cụm từ

“Energy infrastructure investments are essential for reliable supply.”Đầu tư vào cơ sở hạ tầng năng lượng là cần thiết cho nguồn cung cấp đáng tin cậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...