Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy initiatives

/ˈɛnərdʒi ɪˈnɪʃətɪvz/

Nghĩa thường dùng

các sáng kiến năng lượng cụm từ

“Many energy initiatives focus on renewable sources.”Nhiều sáng kiến năng lượng tập trung vào các nguồn tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...