Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy market

/ˈɛnərdʒi ˈmɑːrkɪt/

Nghĩa thường dùng

thị trường năng lượng cụm từ

“The energy market is constantly changing.”Thị trường năng lượng đang thay đổi liên tục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...