Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy networks

/ˈɛnərdʒi ˈnɛt.wɜrks/

Nghĩa thường dùng

các hệ thống truyền tải và phân phối năng lượng cụm từ

“Energy networks are crucial for efficient energy delivery.”Mạng lưới năng lượng rất quan trọng cho việc cung cấp năng lượng hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...