Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy output

/ˈɛnərdʒi ˈaʊtpʊt/

Nghĩa thường dùng

Tổng lượng năng lượng được sản xuất. cụm từ

“The energy output of the plant is impressive.”Lượng năng lượng sản xuất của nhà máy rất ấn tượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...