Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy policy

/ˈɛnərdʒi ˈpɒlɪsi/

Nghĩa thường dùng

Kế hoạch quản lý tài nguyên và tiêu thụ năng lượng. cụm từ

“Government energy policy impacts all citizens.”Chính sách năng lượng của chính phủ ảnh hưởng đến tất cả công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...