energy policy frameworks
Nghĩa thường dùng
“Governments need robust energy policy frameworks for sustainability.”Các chính phủ cần khung chính sách năng lượng vững chắc để phát triển bền vững.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Governments need robust energy policy frameworks for sustainability.”Các chính phủ cần khung chính sách năng lượng vững chắc để phát triển bền vững.
Đang tải...