Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy pricing

/ˈɛnərdʒi ˈpraɪsɪŋ/

Nghĩa thường dùng

định giá năng lượng cụm từ

“Energy pricing affects consumer choices.”Định giá năng lượng ảnh hưởng đến sự lựa chọn của người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...