Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy pricing policies

/ˈɛnədʒi ˈpraɪsɪŋ ˈpɒlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

chính sách định giá năng lượng cụm từ

“Energy pricing policies can impact consumer behavior.”Chính sách định giá năng lượng có thể ảnh hưởng đến hành vi của người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...