Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy resource management

/ˈɛnədʒi rɪˈsɔːrs mænɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

quản lý tài nguyên năng lượng cụm từ

“Energy resource management is crucial for sustainability.”Quản lý tài nguyên năng lượng rất quan trọng cho tính bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...