Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy resources

/ˈɛnərdʒi ˈriːsɔrsɪz/

Nghĩa thường dùng

tài nguyên năng lượng cụm từ

“Renewable energy resources are essential for sustainability.”Tài nguyên năng lượng tái tạo là rất cần thiết cho sự bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...