Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy storage

/ˈɛnərdʒi ˈstɔːrɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

Lưu trữ năng lượng để sử dụng sau, như trong pin. cụm từ

“Energy storage technologies are improving rapidly.”Công nghệ lưu trữ năng lượng đang phát triển nhanh chóng.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...