energy storage
/ˈɛnərdʒi ˈstɔːrɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
Lưu trữ năng lượng để sử dụng sau, như trong pin.
cụm từ
“Energy storage technologies are improving rapidly.”Công nghệ lưu trữ năng lượng đang phát triển nhanh chóng.