Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy storage systems

Nghĩa thường dùng

hệ thống lưu trữ năng lượng cụm từ

“The integration of energy storage systems is crucial for stabilizing the power grid.”Việc tích hợp các hệ thống lưu trữ năng lượng là rất quan trọng để ổn định lưới điện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hệ thống lưu trữ năng lượng
    • renewable energy storage systems: hệ thống lưu trữ năng lượng tái tạo
    • grid-scale energy storage systems: hệ thống lưu trữ năng lượng quy mô lưới điện
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...