Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy strategy

/ˈɛnərdʒi ˈstrætədʒi/

Nghĩa thường dùng

kế hoạch quản lý tài nguyên năng lượng một cách hiệu quả cụm từ

“A clear energy strategy is needed to address future challenges.”Cần có một chiến lược năng lượng rõ ràng để giải quyết các thách thức trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...