Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy supply

/ˈɛnərdʒi səˈplaɪ/

Nghĩa thường dùng

Tổng lượng năng lượng sẵn có để sử dụng. cụm từ

“Energy supply must meet the growing demand.”Nguồn cung năng lượng phải đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...