energy supply
/ˈɛnərdʒi səˈplaɪ/
Nghĩa thường dùng
Tổng lượng năng lượng sẵn có để sử dụng.
cụm từ
“Energy supply must meet the growing demand.”Nguồn cung năng lượng phải đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng.