energy-related technologies
/ˈɛnərdʒi rɪˈleɪtɪd tɛkˈnɑːlədʒiz/
Nghĩa thường dùng
Công nghệ liên quan đến sản xuất và tiêu thụ năng lượng.
cụm từ
“Energy-related technologies are advancing rapidly.”Các công nghệ liên quan đến năng lượng đang tiến bộ nhanh chóng.