Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy-related technologies

/ˈɛnərdʒi rɪˈleɪtɪd tɛkˈnɑːlədʒiz/

Nghĩa thường dùng

Công nghệ liên quan đến sản xuất và tiêu thụ năng lượng. cụm từ

“Energy-related technologies are advancing rapidly.”Các công nghệ liên quan đến năng lượng đang tiến bộ nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...