Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enforce a policy

Nghĩa thường dùng

thực thi một chính sách cụm từ

“The government decided to enforce a policy to reduce pollution.”Chính phủ đã quyết định thực thi một chính sách để giảm ô nhiễm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thực thi một chính sách
    • implement a policy: thực hiện một chính sách
    • enforce regulations: thực thi các quy định
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...