enforce a policy
Nghĩa thường dùng
thực thi một chính sách
cụm từ
“The government decided to enforce a policy to reduce pollution.”Chính phủ đã quyết định thực thi một chính sách để giảm ô nhiễm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thực thi một chính sách
- implement a policy: thực hiện một chính sách
- enforce regulations: thực thi các quy định