Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enforce compliance

/ɪnˈfɔːrs kəmˈplaɪəns/

Nghĩa thường dùng

thực thi tuân thủ quy định cụm từ

“HR must enforce compliance with all workplace safety policies.”Phòng nhân sự phải thực thi tuân thủ mọi chính sách an toàn nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...