Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enforce environmental regulations

/ɪnˈfɔrs ˌɛnvəˈrɒnməntl ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo rằng các luật bảo vệ môi trường được tuân thủ cụm từ

“The agency must enforce environmental regulations to protect wildlife.”Cơ quan phải thực thi các quy định về môi trường để bảo vệ động vật hoang dã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...