enforce environmental regulations
/ɪnˈfɔrs ˌɛnvəˈrɒnməntl ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/
Nghĩa thường dùng
đảm bảo rằng các luật bảo vệ môi trường được tuân thủ
cụm từ
“The agency must enforce environmental regulations to protect wildlife.”Cơ quan phải thực thi các quy định về môi trường để bảo vệ động vật hoang dã.