Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enforce laws

Nghĩa thường dùng

thi hành luật cụm từ

“The government must enforce laws to ensure public safety.”Chính phủ phải thi hành luật để đảm bảo an toàn công cộng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...