Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enforce laws effectively

/ɪnˈfɔrs lɔz ɪˈfɛktɪvli/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo luật pháp được thực thi một cách mạnh mẽ cụm từ

“The police must enforce laws effectively to maintain public safety.”Cảnh sát phải thực thi luật pháp một cách hiệu quả để duy trì an toàn công cộng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...