Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enforce policies

/ɪnˈfɔrs ˈpɑlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo các quy tắc và quy định được tuân theo. cụm từ

“The government must enforce policies to protect the environment.”Chính phủ phải thực thi các chính sách để bảo vệ môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...