Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enforce policy changes

Nghĩa thường dùng

đảm bảo các chính sách mới được thực hiện và tuân thủ cụm từ

“The agency was created to enforce policy changes in environmental regulations.”Cơ quan này được thành lập để thực thi các thay đổi chính sách trong quy định về môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...