enforce political reforms
/ɪnˈfɔrs pəˈlɪtɪkəl rɪˈfɔrmz/
Nghĩa thường dùng
đảm bảo rằng các thay đổi trong chính trị được thực hiện
cụm từ
“The government promised to enforce political reforms after the elections.”Chính phủ hứa sẽ thực hiện các cải cách chính trị sau cuộc bầu cử.