Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enforce political reforms

/ɪnˈfɔrs pəˈlɪtɪkəl rɪˈfɔrmz/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo rằng các thay đổi trong chính trị được thực hiện cụm từ

“The government promised to enforce political reforms after the elections.”Chính phủ hứa sẽ thực hiện các cải cách chính trị sau cuộc bầu cử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...