Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enforce the law

/ɪnˈfɔrs ðə lɔ/

Nghĩa thường dùng

thực thi pháp luật cụm từ

“The police are responsible for enforcing the law.”Cảnh sát có trách nhiệm thực thi pháp luật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...