Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enforce wildlife laws

/ɪnˈfɔrs ˈwaɪldlaɪf lɔz/

Nghĩa thường dùng

thực thi luật về động vật hoang dã cụm từ

“Authorities must enforce wildlife laws to protect endangered species.”Các cơ quan chức năng phải thực thi luật về động vật hoang dã để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...