Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage citizens

Nghĩa thường dùng

thu hút công dân cụm từ

“The government aims to engage citizens in local governance.”Chính phủ nhằm mục tiêu thu hút công dân vào quản lý địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...