Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage communities

/ɪnˈɡeɪdʒ kəˈmjuː.nɪ.tiz/

Nghĩa thường dùng

thu hút các nhóm người tham gia vào các hoạt động cụm từ

“Organizations engage communities through various initiatives.”Các tổ chức thu hút cộng đồng thông qua nhiều sáng kiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...