Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage consumers

/ɪnˈɡeɪdʒ kənˈsjuːmərz/

Nghĩa thường dùng

thu hút người tiêu dùng cụm từ

“Brands need to engage consumers through interactive ads.”Các thương hiệu cần thu hút người tiêu dùng qua quảng cáo tương tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...