Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage critically

/ɪnˈɡeɪdʒ ˈkrɪtɪkli/

Nghĩa thường dùng

tham gia một cách phản biện. cụm từ

“Students should engage critically with philosophical texts.”Sinh viên nên tham gia một cách phản biện với các văn bản triết học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...