engage in
Nghĩa thường dùng
tham gia vào, dấn thân
cụm từ
“They engage in project-based learning this term.”Họ tham gia học theo dự án kỳ này.
Từ điển Anh–Việt
111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They engage in project-based learning this term.”Họ tham gia học theo dự án kỳ này.
Đang tải...