Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in activities

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ækˈtɪvɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tham gia các hoạt động cụm từ

“Many students engage in activities outside of school.”Nhiều sinh viên tham gia các hoạt động ngoài trường học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...