Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in apostolic work

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˌæpəˈstɒlɪk wɜrk/

Nghĩa thường dùng

tham gia công việc tông đồ cụm từ

“They engage in apostolic work every summer.”Họ tham gia công việc tông đồ mỗi mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...