engage in apostolic work
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˌæpəˈstɒlɪk wɜrk/
Nghĩa thường dùng
tham gia công việc tông đồ
cụm từ
“They engage in apostolic work every summer.”Họ tham gia công việc tông đồ mỗi mùa hè.