Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in coastal protection

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈkoʊstəl prəˈtɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các nỗ lực bảo vệ bờ biển cụm từ

“Communities engage in coastal protection to prevent erosion.”Các cộng đồng tham gia vào việc bảo vệ bờ biển để ngăn chặn xói mòn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...