engage in coastal protection
Nghĩa thường dùng
“Communities engage in coastal protection to prevent erosion.”Các cộng đồng tham gia vào việc bảo vệ bờ biển để ngăn chặn xói mòn.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Communities engage in coastal protection to prevent erosion.”Các cộng đồng tham gia vào việc bảo vệ bờ biển để ngăn chặn xói mòn.
Đang tải...