engage in community projects
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn kəˈmjunɪti ˈprɒdʒɛkts/
Nghĩa thường dùng
tham gia vào các sáng kiến có lợi cho cộng đồng.
cụm từ
“Many people engage in community projects to help others.”Nhiều người tham gia vào các dự án cộng đồng để giúp đỡ người khác.