Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in community projects

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn kəˈmjunɪti ˈprɒdʒɛkts/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các sáng kiến có lợi cho cộng đồng. cụm từ

“Many people engage in community projects to help others.”Nhiều người tham gia vào các dự án cộng đồng để giúp đỡ người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...