Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in conservation activities

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn kənˈsɜrˈveɪʃən ækˈtɪvɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các hoạt động nhằm bảo vệ động vật. cụm từ

“Many volunteers engage in conservation activities during weekends.”Nhiều tình nguyện viên tham gia vào các hoạt động bảo tồn vào cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...