engage in conservation activities
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn kənˈsɜrˈveɪʃən ækˈtɪvɪtiz/
Nghĩa thường dùng
tham gia vào các hoạt động nhằm bảo vệ động vật.
cụm từ
“Many volunteers engage in conservation activities during weekends.”Nhiều tình nguyện viên tham gia vào các hoạt động bảo tồn vào cuối tuần.