Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in conservation efforts

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˌkɒnsərˈveɪʃən ˈɛfərts/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các hoạt động bảo vệ môi trường cụm từ

“Many volunteers engage in conservation efforts every year.”Nhiều tình nguyện viên tham gia vào các nỗ lực bảo tồn mỗi năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...