Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in conservation initiatives

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˌkɒn.sərˈveɪ.ʃən ɪˈnɪʃətɪvz/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các sáng kiến bảo tồn cụm từ

“Many people engage in conservation initiatives to help the environment.”Nhiều người tham gia vào các sáng kiến bảo tồn để giúp bảo vệ môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...