Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in creative activities

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các hoạt động đòi hỏi trí tưởng tượng. cụm từ

“Engaging in creative activities can boost your mood.”Tham gia vào các hoạt động sáng tạo có thể nâng cao tâm trạng của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...