Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in creative writing

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn kriˈeɪtɪv ˈraɪtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào việc viết các tác phẩm sáng tạo. cụm từ

“I love to engage in creative writing during my free time.”Tôi thích tham gia vào việc viết sáng tạo trong thời gian rảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...