Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in cultural exchange

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈkʌltʃərəl ɪkˈsʧeɪndʒ/

Đang hiển thị mục gốc engage in cultural exchange cho “engage in cultural exchanges”.

Nghĩa thường dùng

tham gia vào giao lưu văn hóa cụm từ

“Traveling allows people to engage in cultural exchange.”Du lịch cho phép mọi người tham gia vào giao lưu văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...