Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in diplomacy

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn dɪˈploʊməsi/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các cuộc thảo luận và đàm phán giữa các quốc gia. cụm từ

“Countries need to engage in diplomacy to resolve conflicts peacefully.”Các quốc gia cần tham gia vào ngoại giao để giải quyết xung đột một cách hòa bình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...